Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất xúc phạm, tính chất làm mất lòng; tính chất làm nhục, tính chất sỉ nhục.danh từ
- Tính chất chướng tai gai mắt, tính chất khó chịu; tính chất hôi hám; tính chất gớm guốc, tính chất tởm.danh từ
- Tính chất tấn công, tính chất công kích.danh từ
Ví dụ
-
The offensiveness of his comment upset her.
-
The offensiveness of the smell filled the hall.
-
She saw the offensiveness yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép