TanroDictionary Sổ từ

offensiveness

/əˈfensɪvnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất xúc phạm, tính chất làm mất lòng; tính chất làm nhục, tính chất sỉ nhục.danh từ
  2. Tính chất chướng tai gai mắt, tính chất khó chịu; tính chất hôi hám; tính chất gớm guốc, tính chất tởm.danh từ
  3. Tính chất tấn công, tính chất công kích.danh từ

Ví dụ

  1. The offensiveness of his comment upset her.

  2. The offensiveness of the smell filled the hall.

  3. She saw the offensiveness yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép