Nghĩa tiếng Việt
- Đường chào hàng.danh từ
Ví dụ
-
She saw the offer curve yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkɜːv/
She saw the offer curve yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép