Nghĩa tiếng Việt
- Một cách tự nhiên, một cách thoải mái; không khách sáo.D
Ví dụ
-
He danced offhandedly during the casual party tonight.
-
she dances offhandedly
cô nhảy một cách tự nhiên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép