TanroDictionary Sổ từ

offhandedness

/ˈɔːˌfhendəndəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất tức khắc, tính chất không chuẩn bị trước, tính chất ứng khẩu.danh từ
  2. Tính chất thân mật, tính chất tự nhiên, tính chất thoải mái, tính chất không khách khí.danh từ

Ví dụ

  1. Her offhandedness made the answer sound easy.

  2. His offhandedness helped everyone relax.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép