Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất tức khắc, tính chất không chuẩn bị trước, tính chất ứng khẩu.danh từ
- Tính chất thân mật, tính chất tự nhiên, tính chất thoải mái, tính chất không khách khí.danh từ
Ví dụ
-
Her offhandedness made the answer sound easy.
-
His offhandedness helped everyone relax.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép