Nghĩa tiếng Việt
- Công chức, viên chức.danh từ
Ví dụ
-
The office-holder signed the form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːfəsˈhoʊldɜː/
The office-holder signed the form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép