Nghĩa tiếng Việt
- Chính thức hoá; đặt dưới sự kiểm soát chính thức; đặt dưới chính quyền.động từ
Ví dụ
-
The town chose to officialise the old path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈfɪʃlaɪz/
The town chose to officialise the old path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép