TanroDictionary Sổ từ

officialize

/əˈfɪʃlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính thức hoá; đặt dưới sự kiểm soát chính thức; đặt dưới chính quyền.động từ

Ví dụ

  1. They will officialize the new rules next week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép