TanroDictionary Sổ từ

officiary

/əˈfɪʃiˌɛri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức vụ, tước hiệu.tính từ

Ví dụ

  1. The card showed her officiary rank.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép