Nghĩa tiếng Việt
- Chức vụ, tước hiệu.tính từ
Ví dụ
-
The card showed her officiary rank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈfɪʃiˌɛri/
The card showed her officiary rank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép