TanroDictionary Sổ từ

officinal

/əˈfɪsənəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng làm thuốc.tính từ
  2. Đã chế sẵn (thuốc).tính từ
  3. Được ghi vào sách thuốc (tên).tính từ

Ví dụ

  1. This officinal herb is used in medicine.

  2. The officinal powder was kept in a jar.

  3. The officinal name appears in the book.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép