Nghĩa tiếng Việt
- Lăng xăng, hiếu sự; cơm nhà vác ngà voi.tính từ
- Không chính thức.tính từ
Ví dụ
-
Her officious questions annoyed the group.
-
The officious man kept giving unwanted advice.
-
an officious statement
một lời tuyên bố không chính thức
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép