TanroDictionary Sổ từ

officious

/əˈfɪʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lăng xăng, hiếu sự; cơm nhà vác ngà voi.tính từ
  2. Không chính thức.tính từ

Ví dụ

  1. Her officious questions annoyed the group.

  2. The officious man kept giving unwanted advice.

  3. an officious statement

    một lời tuyên bố không chính thức

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép