Nghĩa tiếng Việt
- tính khinh khỉnh, tính cách biệt.danh từ
Ví dụ
-
His offishness made the group uneasy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔfɪʃnəs/
His offishness made the group uneasy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép