Nghĩa tiếng Việt
- Cặn bâ, rác rưởi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
Ví dụ
-
He felt like the offscourings of a broken system.
-
the offscourings of society
những phần tử cặn bã của xã hội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép