TanroDictionary Sổ từ

offscourings

/ˈɔːfskəɪŋz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cặn bâ, rác rưởi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ

Ví dụ

  1. He felt like the offscourings of a broken system.

  2. the offscourings of society

    những phần tử cặn bã của xã hội

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép