Nghĩa tiếng Việt
- Chồi cây, mầm cây.danh từ
- Núi ngang, hoành sơn.danh từ
- Sự đền bù, sự bù đắp.danh từ
- Sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch).danh từ
- Rìa xiên (ở tường).danh từ
- Khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line).danh từ
- Khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng).danh từ
- Bù lại, đền bù, bù đắp.động từ
Tiếng Nhật
- 相殺そうさいsự bù trừ, triệt tiêu lẫn nhau
- 偏りかたよりsự lệch, thiên lệch, thiên kiến
- 埋め合わせるうめあわせるbù đắp, đền bù
- 見合うみあうnhìn nhau
Ví dụ
-
A new offset grew from the old plant.
-
We crossed the offset hill at noon.
-
The refund was an offset for the delay.
-
The offset print looked clean and sharp.
-
The wall had a small offset near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép