TanroDictionary Sổ từ

offset

/ˈɒfset/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chồi cây, mầm cây.danh từ
  2. Núi ngang, hoành sơn.danh từ
  3. Sự đền bù, sự bù đắp.danh từ
  4. Sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch).danh từ
  5. Rìa xiên (ở tường).danh từ
  6. Khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line).danh từ
  7. Khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng).danh từ
  8. Bù lại, đền bù, bù đắp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A new offset grew from the old plant.

  2. We crossed the offset hill at noon.

  3. The refund was an offset for the delay.

  4. The offset print looked clean and sharp.

  5. The wall had a small offset near the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép