TanroDictionary Sổ từ

offshoot

/ˈɒfʃuːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành vượt.danh từ
  2. Chi nhánh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A side path was an offshoot of the main road.

  2. This small village is an offshoot of the city.

  3. the offshoot of a family

    một chi họ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép