Nghĩa tiếng Việt
- Ngoài sân khấu; sau sân khấu.tính từ
Tiếng Nhật
- 舞台裏ぶたいうらhậu trường, sau sân khấu
Ví dụ
-
He waited offstage before the play began.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɒfˈsteɪdʒ/
He waited offstage before the play began.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép