Nghĩa tiếng Việt
- Có đường xoi (hình) chữ S.tính từ
- Đường xoi (hình) chữ S.danh từ
- Đường (hình) chữ S.danh từ
Ví dụ
-
The doorframe had an ogee curve.
-
The vase stood on an ogee of wood.
-
The shelf had a simple ogee along its edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép