Nghĩa tiếng Việt
- Chữ ogam (hệ thống chữ cái của Anh và Ai-len).danh từ
Ví dụ
-
We saw old ogham marks on the stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒɡəm/
We saw old ogham marks on the stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép