Nghĩa tiếng Việt
- Có hình cung nhọn.tính từ
Ví dụ
-
The window had an ogival arch above it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/oʊˈdʒɑɪvəl/
The window had an ogival arch above it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép