Nghĩa tiếng Việt
- Hình cung nhọn; vòm hình cung nhọn.danh từ
Ví dụ
-
He kept the ogive on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈoʊˌdʒɑɪv/
He kept the ogive on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép