Nghĩa tiếng Việt
- Người liếc mắt đưa tình.danh từ
Ví dụ
-
The ogler kept staring across the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈoʊɡəlɜː/
The ogler kept staring across the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép