TanroDictionary Sổ từ

ogrish

/ˈəʊɡrɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yêu tinh, (thuộc) quỷ ăn thịt người; như yêu tinh, như quỷ ăn thịt người.tính từ

Ví dụ

  1. His ogrish grin scared the younger children.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép