Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng thời gian từ khi phạm sai lầm đến khi nhận ra.danh từ
Ví dụ
-
His ohnosecond was followed by a sigh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəʊ(ˈ)nəʊˌsɛkənd/
His ohnosecond was followed by a sigh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép