TanroDictionary Sổ từ

ohv

/ˈəʊv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trục cam nằm dưới và tác động vào van qua các tay đòn.danh từ

Ví dụ

  1. The ohv engine is simple and reliable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép