Nghĩa tiếng Việt
- Sinh thái học.danh từ
Ví dụ
-
She studied oikology to learn about living things.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əʊˈkɑːlədʒi/
She studied oikology to learn about living things.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép