TanroDictionary Sổ từ

oilcake

/ˈɔɪlˌkeɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh khô dầu.danh từ

Ví dụ

  1. They fed the cattle with oilcake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép