TanroDictionary Sổ từ

oiling

/ˈɔɪlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oil.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is oiling the door hinge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép