Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oil.động từ
Tiếng Nhật
- 給油きゅうゆtiếp nhiên liệu, đổ xăng
Ví dụ
-
He is oiling the door hinge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép