Nghĩa tiếng Việt
- Người làm dầu, người bán dầu.danh từ
Ví dụ
-
The oilman checked the pump at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔɪlmæn/
The oilman checked the pump at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép