TanroDictionary Sổ từ

oinks

/ˈɔɪŋks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của oinkdanh từ
  2. Động từ chia ở ngôi thứ hai số ít của oinkđộng từ

Ví dụ

  1. The pen was full of oinks.

  2. You oinks when you laugh at the pig.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép