Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của oinkdanh từ
- Động từ chia ở ngôi thứ hai số ít của oinkđộng từ
Ví dụ
-
The pen was full of oinks.
-
You oinks when you laugh at the pig.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép