Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc mỡ.danh từ
Tiếng Nhật
- 薬くすりthuốc, dược phẩm, viên thuốc, thuốc mỡ
Ví dụ
-
Apply the ointment twice a day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔɪntmənt/
Apply the ointment twice a day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép