TanroDictionary Sổ từ

okapi

/əʊˈkɑːpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hươu đùi vằn.danh từ

Ví dụ

  1. We saw an okapi at the zoo.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép