Nghĩa tiếng Việt
- Hươu đùi vằn.danh từ
Ví dụ
-
We saw an okapi at the zoo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əʊˈkɑːpi/
We saw an okapi at the zoo.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép