TanroDictionary Sổ từ

okay

/əʊˈkeɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. OK!O
  2. Rồi!O
  3. Có được không?O
  4. Nghe chưa?O
  5. Thích đáng, có phép, được.tính từ
  6. Vừa vừa, tàm tạm, đại khái; tốt.tính từ
  7. Bình yên vô sự; khỏe mạnh.tính từ
  8. Sự đồng ý, sự tán thành.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He muttered okay in frustration.

  2. Is it okay to sit here?

  3. Okay, listen to the next step.

  4. Do you think it's OK to stay here for the night?

  5. The soup was OK, but the dessert was excellent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「okay」

okay

Nghĩa tiếng Việt

  1. thán từ Được!, ô-kê!, đồng ý!, tán thành!, tốt!