Nghĩa tiếng Việt
- Sự không hợp thời trang.danh từ
- Tính chất nệ cổ, tính chất lạc hậu.danh từ
Ví dụ
-
The room had a charming old-fashionedness.
-
The house had an old-fashionedness I liked.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép