Nghĩa tiếng Việt
- Người già hoặc vật việc cũ.danh từ
Ví dụ
-
That oldie still sounds great today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəʊldi/
That oldie still sounds great today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép