TanroDictionary Sổ từ

oldie

/ˈəʊldi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người già hoặc vật việc cũ.danh từ

Ví dụ

  1. That oldie still sounds great today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép