Nghĩa tiếng Việt
- Người già, người không còn trẻ trung gì nữa.danh từ
Ví dụ
-
The oldster walked slowly across the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəʊldstə(r)/
The oldster walked slowly across the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép