Nghĩa tiếng Việt
- Nhờn.tính từ
- Có dầu, cho dầu.tính từ
Ví dụ
-
The sauce tasted oleaginous and heavy.
-
The machine needs an oleaginous coating.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép