Nghĩa tiếng Việt
- Olein.danh từ
Ví dụ
-
The lab studied olein in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈoʊliən/
The lab studied olein in the sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép