Nghĩa tiếng Việt
- Nhựa dầu (của cây).danh từ
Ví dụ
-
The tree gave off oleoresin after cutting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌoʊlioʊˈrɛzən/
The tree gave off oleoresin after cutting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép