Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : oleose.tính từ
Ví dụ
-
The soup felt oleous and heavy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəʊliːəs/
The soup felt oleous and heavy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép