TanroDictionary Sổ từ

oligandrous

/əˈlɪɡənˌdɔːrz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ít nhị; thưa nhị.tính từ

Ví dụ

  1. The oligandrous flower had very few stamens.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép