Nghĩa tiếng Việt
Ví dụ
-
The entry oligarchist points to oligarchy, người tán thành chế độ có ít người cầm đầu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːləˌɡɑːrɪsts/
The entry oligarchist points to oligarchy, người tán thành chế độ có ít người cầm đầu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép