Nghĩa tiếng Việt
- Xem oligogene, (thuộc) gen chất lượngtính từ
- thế đột biến chính.tính từ
Ví dụ
-
The entry oligogenic points to oligogene, (thuộc) gen chất lượng.
-
The disorder was oligogenic in nature.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép