TanroDictionary Sổ từ

oligopoly

/ˌɑːləˈɡɑːpəli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thị trường trong đó có một vài công ty có ảnh hưởng nhưng đều không làm chủ được thị trường.danh từ

Tiếng Nhật

  • 寡占かせんđộc quyền nhóm, sự thao túng thị trường bởi vài công ty

Ví dụ

  1. Three firms controlled the oligopoli in town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép