Nghĩa tiếng Việt
- Thị trường trong đó có một vài công ty có ảnh hưởng nhưng đều không làm chủ được thị trường.danh từ
Tiếng Nhật
- 寡占かせんđộc quyền nhóm, sự thao túng thị trường bởi vài công ty
Ví dụ
-
Three firms controlled the oligopoli in town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép