Nghĩa tiếng Việt
- (Thị trường) độc quyền nhóm mua.danh từ
Ví dụ
-
The town faced oligopsony in labor hiring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/oʊˈlɪɡəsəˌpɔːniː/
The town faced oligopsony in labor hiring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép