TanroDictionary Sổ từ

oligopsony

/oʊˈlɪɡəsəˌpɔːniː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Thị trường) độc quyền nhóm mua.danh từ

Ví dụ

  1. The town faced oligopsony in labor hiring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép