TanroDictionary Sổ từ

oligotrophic

/ˌoʊliːˈɡɑːtɪprɪtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiếu / ít dinh dưỡng.tính từ

Ví dụ

  1. The lake is oligotrophic and clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép