Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu / ít dinh dưỡng.tính từ
Ví dụ
-
The lake is oligotrophic and clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌoʊliːˈɡɑːtɪprɪtʃ/
The lake is oligotrophic and clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép