TanroDictionary Sổ từ

olio

/ˈoʊliˌoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn hổ lốn.danh từ
  2. Mớ hỗn độn, mớ linh tinh.danh từ
  3. Khúc hổ lốn.danh từ

Ví dụ

  1. Dinner was a strange olio of leftovers.

  2. His desk held an olio of papers.

  3. The show ended with an olio of songs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép