TanroDictionary Sổ từ

olivaceous

/ˌɑːləˈveɪʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có màu ôliu, lục vàng.tính từ

Ví dụ

  1. The frog had an olivaceous back.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép