Nghĩa tiếng Việt
- Có màu ôliu, lục vàng.tính từ
Ví dụ
-
The frog had an olivaceous back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːləˈveɪʃəs/
The frog had an olivaceous back.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép