Nghĩa tiếng Việt
- Khuy áo nhỏ hình quả ôliu.danh từ
Ví dụ
-
The coat had an olivette button.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑlɪˈvɛt/
The coat had an olivette button.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép