Nghĩa tiếng Việt
- Núi Ô-lim-pi.tính từ
- Trời; như thần Ô-lim-pi, như thiên thần.tính từ
- Kể cả bề trên (thái độ).tính từ
- Oai vệ, đường bệ.tính từ
- Thần Ô-lim-pi.danh từ
- Người điềm đạm, người bình tĩnh.danh từ
Ví dụ
-
The olympian peak stood above the clouds.
-
Her olympian calm helped everyone relax.
-
He answered with an olympian smile.
-
She walked in an olympian way.
-
The olympian watched the games in silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép