Nghĩa tiếng Việt
- ô-lim-pích.tính từ
Ví dụ
-
She watched the Olympic opening ceremony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈlɪmpɪk/
She watched the Olympic opening ceremony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép