Nghĩa tiếng Việt
- . Nồi đất nhỏ. Nấu một om cơm cho một người ăn.danh từ
- X. ohm.danh từ
- . To tiếng một cách ồn ào, gây cảm giác khó chịu.tính từ い
- Nấu nhỏ lửa và lâu cho thức ăn ngấm kĩ mắm muối, gia vị. Đậu phụ om cà chua. Lươn om.động từ
- . Giữ lại lâu, làm trì hoãn việc đáng lẽ có thể làm xong ngay, làm xong sớm được.động từ
Ví dụ
-
Gắt om nhà.
-
Thắc mắc om lên.
-
Mượn sách cứ om mãi không trả.
-
Om cả tháng không chịu giải quyết.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「om」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ viết tắt của Order of Merit.
-
danh từ Huân chương chiến công.
Ví dụ
- The abbreviation om stands for Order of Merit.
- She saw the om yesterday.